TẢI XUỐNG
TÀI NGUYÊN
Cách bố trí ánh sáng kiểu cánh dơi có đặc điểm phân bố ánh sáng độc đáo và phù hợp với nhiều tình huống khác nhau.
Hệ thống chiếu sáng đường phố đô thị:Đèn LED được sử dụng rộng rãi trong chiếu sáng đường phố, chẳng hạn như đường chính, đường phụ và đường nhánh trong thành phố. Nó có thể phân bổ ánh sáng đồng đều trên mặt đường, tạo môi trường thị giác tốt cho phương tiện và người đi bộ, đồng thời nâng cao an toàn giao thông và hiệu quả vận hành. Cùng lúc đó, nó giảm thiểu sự nhiễu ánh sáng đối với cư dân và các công trình xây dựng xung quanh đường.
Hệ thống chiếu sáng đường cao tốc:Mặc dù đường cao tốc thường sử dụng đèn phóng điện khí cường độ cao như đèn natri cao áp, nhưng hệ thống phân bổ ánh sáng hình cánh dơi cũng có thể đóng vai trò quan trọng. Nó có thể tập trung ánh sáng vào làn đường, cung cấp đủ ánh sáng cho các phương tiện tốc độ cao, giúp người lái xe nhận biết rõ ràng các biển báo, vạch kẻ đường và môi trường xung quanh, giảm mỏi mắt và giảm tỷ lệ tai nạn giao thông.
Hệ thống chiếu sáng bãi đậu xe:Dù là bãi đỗ xe trong nhà hay ngoài trời, hệ thống chiếu sáng hình cánh dơi đều mang lại hiệu quả chiếu sáng tốt. Nó có thể chiếu sáng chính xác các chỗ đỗ xe, hành lang, lối vào và lối ra, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đỗ xe và đi bộ, đồng thời nâng cao an toàn và hiệu quả của bãi đỗ xe.
Hệ thống chiếu sáng khu công nghiệp:Các tuyến đường trong khu công nghiệp, khu vực xung quanh nhà máy, v.v., cũng thích hợp để chiếu sáng bằng đèn có kiểu phân bố ánh sáng hình cánh dơi. Loại đèn này có thể cung cấp đủ ánh sáng cho các hoạt động sản xuất công nghiệp, đảm bảo an toàn cho công nhân làm việc ban đêm, đồng thời giúp nâng cao mức độ an ninh tổng thể của khu vực.
| Thông số kỹ thuật | |||||
| Mô hình sản phẩm | Chiến binh-A | Chiến binh-B | Chiến binh-C | Chiến binh-D | Chiến binh-E |
| Công suất định mức | 40W | 50W-60W | 60W-70W | 80W | 100W |
| Điện áp hệ thống | 12V | 12V | 12V | 12V | 12V |
| Pin lithium (LiFePO4) | 12.8V/18AH | 12.8V/24AH | 12.8V/30AH | 12.8V/36AH | 12.8V/142AH |
| Tấm pin mặt trời | 18V/40W | 18V/50W | 18V/60W | 18V/80W | 18V/100W |
| Loại nguồn sáng | Cánh dơi dùng cho ánh sáng | ||||
| hiệu suất phát sáng | 170L m/W | ||||
| Tuổi thọ đèn LED | 50000 giờ | ||||
| CRI | CRI70/CR80 | ||||
| CCT | 2200K - 6500K | ||||
| IP | IP66 | ||||
| IK | IK09 | ||||
| Môi trường làm việc | -20℃~45℃. Độ ẩm tương đối 20%~90%. | ||||
| Nhiệt độ bảo quản | -20℃-60℃. Độ ẩm tương đối 10%-90% | ||||
| Vật liệu thân đèn | Đúc khuôn nhôm | ||||
| Vật liệu thấu kính | Ống kính PC PC | ||||
| Thời gian sạc | 6 giờ | ||||
| Thời gian làm việc | 2-3 ngày (Chế độ tự động) | ||||
| Chiều cao lắp đặt | 4-5m | 5-6m | 6-7m | 7-8 mét | 8-10 mét |
| Đèn chiếu sáng Tây Bắc | /kg | /kg | /kg | /kg | /kg |